Giới Thiệu Xí Nghiệp
 
 
    Ngày mồng 06-09-1996 công ty vật liệu ghép KeLaxđược thành lập tại Thâm Quyến,là doanh nghiệp có công nghệ tiên tiên nhất, công ty hội tụ những nhân tài ưu túnhất cả trong và ngoài nước , hiện tại công ty có 2 viện sĩ tại viện khoa hoc trung quốc đảm nhiệm cố vấn kĩ thuật ,nhân viên kĩ thuật tay nghề cao khoảng hơn 20 người ,có nơi sản xuất đứng đầu thế giớI ,vớI thiết bị kĩ thuật tiên tiến nhất phương thức kinh doanh và quản lí,chúng tôi không ngừng sản xuất nghiên cứu gải tiến công nghệ ,mở rông lĩnh vực kinh doanh với sản phẩm độc đáo đi trước vật liệu kép .sử dụng các loạI rác xây dựng sợi thực vật ,sản xuất ra vật liệu xanh không ô nhiễm môi trường(ván sàn trang trí tường , gạch ….)đã xuất khẩu đi Mỹ và châu âu ,hơn 20 quốc gia khác.ngói kép màu công nghiệp
 
Doanh nghiệp đầu tiên tại trung quốc phá vỡ vật liệu xây dựngtruyền thống cung cấp thiết bị vật liệu bảo vệ môi trường

Phóng đại

hạng mục 1:ngói phức hợp an toàn kiểu mới
ngói phức hợp là sản phẩm đọc quyền của công ty năm 2006 nghien cứu và chế tạo ,sản phẩm được làm từ rác xây dựng bột dá v.v.sản phẩm thay thế ngói xi măng ,đá,do có tính bền vững cao ,giá cả chỉ bằng 1/3 các loại khác ,đầu tư nhỏ ít mạo hiểm ,lợI nhuận cao thị trường rộng lớn
Quy cách :tiêu chuẩn quốc tế : 1800×720×5mm,độ rộng nhất 1.1m,dộ dài vô hạn suy nghĩ đến vận chuyển và thuận lợi lắp đặt kiến nghị dài nhất 3~8m kiểu dáng có hoài cổ ,nhỏ vừa ,to
ứng dụng :sử dụng rộng dãi tạI nhà xưởng thương trường nhà kho ,nơi ở ,trang sức cách nhiệt v.v
Nguyên liệu sản xuất :đá bột (than bột ,đá lẫn trong than ,rác xây dựng cát thạch anh ,cát sông)sợI thực vật (thân ngô ,thân mạch…)keo vô cơ hỗn hợp
Đặ tính sản phẩm :trọng lượng nhẹ ,không biến dạng ,chống nước ,đổ mồ hôi ,giữ ấm cách nhiệt chống cháy ,dễ gia công mùn và keo liên kết ,nắp đặt thuận tiện sạch sẽ không ô nhiễm
Ưu điểm :giá sản phẩm tương đương vớI giá ngói bông ,nhưng độ cứng gấp 20lần ngói bông tuổi thọ gấp 10 lần
Thiết bị sản xuất :dây chuiyền chế tạo ngói ,máy trộn ,máy cắt ,máy dánh bóng,máy tráng men
Quy trình công nghệ :nguyên liệu –bột vụn –hỗn hợp trộn –thành hình cố định –cắt –đánh bóng –tráng men-kiểm nghiệm nhập kho
Cấu thành giá cả :nguyên liệu : ≤4.5RMB/㎡,nhân công : ≤0.5RMB/㎡,thủy điện : ≤0.2RMB/㎡,tiền thuê và thuế: ≤0.2RMB/㎡,triết khấu thiết bị : ≤0.1RMB/㎡,giá cả ngoài dự tính :+20%,tổng cộng ≤6.5RMB/㎡。
Thị trường tiêu thụ :mỗi mét vuông giá thị trường 10 tệ. Ghi chú :thông số trên lấy thị trường nộI địaTrungQuốc làm chuẩn

Phóng đại

hạng mục 2:sàn gỗ chống thấm nước kiểu mới
Khái quát sản phẩm:giá sàn gỗ không ngừng tăng , sàn gỗ thật trước mắt đang là tiêu điểm của mọi người .
Quy cách sản phẩm :tiêu chuẩn quốc tế:900×125×15mm,cũng có thể làm theo yêu cầu của khách hàng
Sản phẩm dùng:trung tâm thương mại ,nơi ở ,nội thất nhà trang trí bên ngoài nhà vệ sinh ,bể bơi công viên nhưng nơi nghỉ ngơi vân ..
Nguyên liệu sản xuất :gỗ vụn ,bột gỗ ,bột đá, phế liệu nhựa ,vân ..
Dặc tính sản phẩm:cách nhiệt giữ ấm ,bảo vệ môi trường ,độ cứng cao ,không biến dạng ,tuổi thọ cao ,lắp dặt đơn giản thuân tiện
Ưu điểm của sản phẩm:vốn thấp ,không sợ mục nước có thếử dụng rộng dãi ở bên ngoài ,công viên bể bơi hoặc trong ngoài phòng vệ sinh nơi có hoàn cảnh đặc biệt
thiết bị sản xuất :máy trộn nguyên liệu ,máy tạo liệu ,dây chuyền ép ,đài dịnh hinh, máy đánh bóng ,máy cắt ,thiết bị cố định bề mặt ,máy in chuyền nhiệt máy mài
quy trình công nghệ : chọn nguyên liệu →phốI liệu→hỗn hợp trộn →ép tạo hình→đánh bóng→lên màu →nhập kho
Cấu thành vốn:nguyên liệu ≤30/㎡,nhân công: ≤0. 1RMB/㎡,thủy điện : ≤0.5RMB/㎡,tiền thuê và thuế: ≤0.5RMB/㎡,khấu hao thiết bị : ≤0.5RMB/㎡,không thể dự tính vốn: +20%,tổng cộng : ≤37RMB/㎡
Thị trường tiêu thụ:mỗI mét vuông trên thị trường bán giá 120 tệ
Ghi chú:thông số ở trên lấy thị trường nội địa trung quốc làm chuẩn

Phóng đại

hạng mục 3 :ván tường tiết kiệm năng lượng kiểu mới
Khái quát sản phẩm :vật liệu tường quốc gia tạI 10-5 quy hoạch chỉ ra phảI nghiên cứu ra vật liệu tường phức hợp kiểu mớI có hiệu quả cao ,tiết kiệm năng lượng ,tiêta kiêm đất,tận dụng phế thảI ,bảo vệ môi trường bền đẹp giữ ấm cách nhiệt, chịu lửa .phòng vật liệu xây dựng quốc gia và ủy ban kinh tế mậu dịch quốc gia đã đưa ra thông tư tạI các thành phố vừa và nhỏ cấm sử dụng liên kết gạch đặc
Quy cách sản phẩm :ứng dụng làm ván tường trong và ngoài .ván tường ngoài độ dày :120,180,240,chiều rộng ,600=1500,chiều dài ,2500-4000 độ dày vách tường trong 90、120、150chiều rộng 600-1500,chiều dài 2500-4000(đơn vị :mm) có thể làm theo đơn dặt hàng
ứng dụng :dùng làm nhà xưởng ,nhà xe ,nơi ở , bên trong cao ốc kiến trúc tường ngoài ,thay thế gạch đỏ ,miễn cháy gạch v.v.
Nguyên liệu sản xuất :bột đá (than bột ,đá lẫn trong than ,rác xây dựng cát thạch anh ,cát sông)sợI thực vật (thân ngô ,thân mạch…)keo vô cơ hỗn hợp
Đặc tính sản phẩm:nhẹ ,cường độ cao ,chống lửa ,chống nước, cách âm, cách nhiệt ,v.v.
Ưu điểm:tốc độ thi công nhanh,tiết kiệm mặt bằng ,giá sản phẩm chỉ bằng 1/2 so vớI sản phẩm cùng loạI ,bảo vệ môi trường , không ô nhiễm
Thiết bị sản xuất :máy trộn,máy chế tạo ván thành hình ,v.v..
quy trình công nghê:nguyên liệu –bột vụn –hỗn hợp –trộn –thành hình –cố định-kiểm nghiệm nhập kho
cơ cấu giá thành :nguyên vật liệu : ≤12RMB/㎡,nhân công: ≤1RMB/㎡,thủy điện: ≤0.5RMB/㎡,tiền thuê và tiền thuế: ≤0.2RMB/㎡,triết khấu thiết bị : ≤0.2RMB/㎡,giá thànhkhông thể dự tính :+20%,tổng cộng : ≤16RMB/㎡
Thị trường tiêu thụ :mỗI mét vuông giá thị trường là 35 tệ. ghi chú :thông số trên lấy thị trường nộI địa trung quốc làm chuẩn

Phóng đại

hạng mục 4 :gạch chịu lửa
quy cách sản phẩm:gạch tiêu chuẩn : 240×115×53mm
ứng dụng :dùng cho các loại tường chịu trọng ,kiến trúc gian tường
Nguyên liệu sản xuất :xi măng ,đá,cát sông ,đá lẫn trong than ,chất thải công nghiệp v.v
Đặc tính sản phẩm:giá thành thấp ,cường độ cao ,nhiều chủngloại ,tiết kiệm ,bảo vệ môi trường
Ưu điểm :làm sạch môi trường ,giá thành thấp ,tiết kiệm mặt bằng
thiết bị sản xuất :máy đóng gạch ,máy trộn
quy trình công nghệ :nguyên liệu –hỗn hợp –trộn –tạo hình –tướI nước bảo dưỡng-thành phẩm
Cấu thành giá cả:tiêu chuẩn quốc tế : 240×115×53mm tính toán ,nguyên liệu : ≤0.08 tệ /viên,nhân công: ≤0.01tệ/viên ,thủy điện : ≤0.005tệ/hòn,tiền thuê và tiền thuế: ≤0.005tệ/viên,triết khấu thiết bị : ≤0.01tệ/viên ,giá cả không dự tính :+1% tổng cộng : ≤0.12tệ/viên 。
Thị trường tiêu thụ :mỗi viên gạch tiêu chuẩn giá thị trường là 0.25 tệ .ghi chú thông số tren lấy thị trường nộI điạ trung quốc làm chuẩn

Phóng đại

hạng mục 5:ván vân sóng kiểu mới
khái quát sản phẩm:ván kiểu mới bảo ngọc lan vân sóng lập thể là vật liệu tráng sức trong phòng thời trang .sản phẩm với công nghệ tráng men không phun sơn tiên tiến nhất ,có thể chế tạo rất nhiều phong cách ,hiệu quả thời trang ,làm cho ngườI tiêu thụ yêu thích . Thay thế đá đại lí ,vỏ gỗ tự nhiên ,ván mặt trang sức được dùng trong khách sạn ,phòng họp ,trang sức gia đình, nơi nghỉ đông ,phòng giả trí ,v.vngoài ra công ty còn thiết kế các loại cửa gia đình ,trang trí tường tường sau .nơi để ti vi ,quầy ba v.v,là ván trong nhà hiện đạI chuyên nghiệp, sản phẩm mới đươc thay thế các loạI khác .
Quy cách sản phẩm :thị trường tiêu thụ vớI quy cách : 2440×1220×15mm,có thể làm theo đơn dặt hàng của khách hàng vớI độ dày từ 3mm-20mm tùy ý chỉnh sửa
ứng dụng sản phẩm:thay thế đá đạI lí ,vỏ gỗ ,ván trang sức ,v.v dùng trong khách sạn ,phòng họp ,phòng hát trung tâm thương mạI những công trình xây dựng ,thích hợp thiết kế cửa ,đỉnh treo,tường ti vi ,là sản phẩm trang sức nội thất mớI thay thế các loạI vật liệu hiện tại
Nguyên liệu sản xuất :sợi thực vật ,như thân ngô ,thân mạch ;các loại đá bột đá lẫn trong than và chất dính vô cơ
Đặ tính sản phẩm:giá thành thấp ,chất lượng ưu việt,không sợ bê tông
Ưu điểm :chống ẩm,chống mốc ,không đổi màu ,không rơi rụng mặt ván cứng khong biến dạng ,đường nét rõ dàng,mỹ quan ,sang trọng ,toàn bộ lập thể trang sức có hiệu quả cao
thiết bị sản xuất :máy hợp ván vân sóng ,máy phủ mô hình,máy trộn
quy trình công nghệ :phốI liệu –trộn- thêm liệu-nhập mô-thành hình –xử lí mặt –nhập kho
Cấu thành giá cả :nguyên vật liệu : ≤45tệ/tấm,nhân công: ≤0. 2tệ/tấm,thủy điện: ≤0.5tệ/tấm,tiền thuê và thuế: ≤0.5tệ/tấm,triết khấu thiết bị : ≤0.5tệ/tấm,giá ngoài dự tính:+20%,tổng cộng: ≤54tệ/tấm
Thị trường tiêu thụ :mỗi tấm ván vân sóng giá thị trường là200 tệ .ghi chú thông số trên lấy thị trường nộI địa trung quốc làm chuẩn

Phóng đại

hạng mục 6 :sản phẩm gỗ nhựa
Quy cách sản phẩm:theo yêu cầu của khách hàng và ứng dụng
ứng dụng :dùng rộng dãi trong nền nhà ,mặt tường,nóc nhà ,lan can ,đường nét cửa ,cửa sổ trung tâm thư giãn
Nguyên liệu sản xuất :sợi gỗ:như bột gỗ vụn , bào hoa ,mùn cưa ;sợi thực vật :vỏ lạc .vỏ dừa ,mía
Đặc tính sản phẩm:vật liệu nhựa tính nóng ,không hút nước ,không mọc rêu ,chịu lão hóa,dễ gia công ,không độc khong mùi
Ưu điểm :giá thành rẻ,cứng ,có thể tái sử dụng ,giảm bớt vật liệu gỗ ,bảo vệ tài nguyên rừng,tạo hình phong phú,tính ổn định cao ,bảo vệ môi trường
Thiết bị sản xuất :máy nghiền ,máy vắt ,máy hỗn hợp ,mô ,máy kéo
Quy trình công nghệ :vật liệu vụn –hỗn hợp –thành hình ở nhiệt độ cao –nén ra –xử lí hậu kì-kiểm nghiệm nhập kho
Cấu thành giá cả:nguyên liệu: ≤2000tệ/tấn,nhân công : ≤200tệ /tấn,thủy điện :; ≤50tệ /tấn,tiền thuê và thuế : ≤50tệ/tấn,triết khấu thiết bị : ≤50tệ/tấn,giá không dự tính:+20%,tổng cộng : ≤2800tệ/tấn
thị trường tiêu thụ :mỗi tấn sản phẩm giá 4000 tệ . ghi chú thông số trên lấy thị trường nội địa trung quốc làm chuẩn

Phóng đại

hạng mục 7 :những đường trang sức sang trọng
Quy cách sản phẩm::quy cách thường gặp : 3000×50×5mm。Binh thường làm theo yêu cầu của khách hàng với độ dày trong khoảng 3mm-15mm.chiều rộng 50-200mm,trang sức hoa văn gặp trưc tiếp khách thiết kế gia công
ứng dụng :sử dụng rộng dãi trong nơi ở sang trọng ,biệt thự ,khách sạn ,hộp đêm,trung tâm thương mại ,phòng viết chữ trang sức nội thất công trình nó là loại mớI thời trang ,cao cấp
Nguyên liệu sản xuất :sợi thực vật như thân cây mạch ,thân ngô ,các loại đá bột phổ thông ,chất dính vô cơ
Đặc tính sản phẩm :là sản phẩm xanh sạch không ô nhiễm ,cường độ lớn không biến dạng, không dạn nứt ,dễ vệ sinh ,chống nước ,chống ẩm ,chống biến dạng dễ nắp đặt gọn nhẹ không mất màu
Ưu điểm :sản phẩm có tính năng gia công tốt ,có thể đóng đinh ,dán ,cưa ,tính thẩm mỹ cao ,có thể cùng các loại trang sức khác cùng dán.
thiết bị sản xuất :máy tạo hình, máy trộn , máy hợp hình
quy trình công nghệ :phốI liệu –trộn –thêm liệu-nhập mô- thành hình –thoát mô –xử lí bề mặt –nhập kho
Cấu thành giá cả :nguyên vật liệu : ≤8.5tệ/mảnh,nhân công : ≤0.5tệ/mảnh,thủy điện : ≤0.2tệ/mảnh,tiền thuê và tiền thuế;: ≤0.2tệ/mảnh,triết khấu thiết bị : ≤0.1tệ/mảnh,giá không dự tính:+20%,tổng cộng : ≤10tệ/mảnh。
Thị trường tiêu thụ :mỗi mảnh thị trường báo giá 15 tệ. ghi chú thông số trên lấy thị trường nộI địa Trung Quốc làm chuẩn

Phóng đại

Hạng mục 8:sàn trang sức bảo vệ môi trường
Khái quát sản phẩm:sàn không độc hại bảo ngọc lan thông qua nhiều năn nghiên cứu và cải cách ,ưngd ụng công nghệ tiên tiến nhất để cho ra loại sàn “xanh”vật liệu sử dụng rộng dãi ,đỉnh treo xây dựng mặt tường trang sức tường ngăn sửa và thiết kế sàn nhà v.v, như gỗ ép , sàn thạch cao ,sàn bê tông sản phẩm thay thế tốt nhất sàn nhựa,nó có chất lượng tốt,chống đổ mồ hôi ,không biến dạng ,chống nước, chống cháy ,thi công thuận tiện ,tính năng gia công tốt, có thể cưa ,đóng đinh,dán ghép
Quy cách sản phẩm:tiêu chuẩn quốc tế: 2440×1220×5mm。Bình thường có thể gia công theo yêu cầu của khách hàng vớI độ dày trong khoảng 3mm-15mm
ứng dụng sản phẩm:dùng rộng dãi trong nhà xưởng ,trung tâm buôn bán ,nhà kho ,các trang sức cách nhiệt và đồ gia đìnhv.v.
Nguyên liệu sản xuất : :bột đá(than bột ,đá lẫn trong than ,rác xây dựng cát thạch anh ,cát sông ):sợi thực vật (thân ngô ,thân mạch…)keo vô cơ hỗn hợp
Đặc tính sản phẩm:sản phẩm xanh sạch ,không có vật chất độc hại ;cường độ lớn ,chống dập không biến dạng không nứt,dễ vệ sinh ,chống nước,đổ mồ hôi ,dễ nắp đặt, màu sắc đa dạng vĩnh viễn không mất màu
Ưu điểm:gia công tính năng tốt,có thể cùng các loại trang sức vật liệu dán tiếp
Thiết bị sản xuất:máy thành phẩm.máy trộn ,máy hợp thành .máy cắt
Quy trình công nghệ :phối liệu –trộn –thêm liệu –nhập mô-thành hình –thoát mô –xử lí bề mặt –nhập kho
Cấu thành giá cả :nguyên liệu 2440×1220×5mm: ≤7tệ /chiếc,nhân công : ≤0.5tệ/chiếc ,thủy điện ≤0.5tê/chiếc triết khấu thiết bị : ≤0.1tệ/chiếc, giá cả không thể tính:+20%,tổng cộng:≤10tệ/chiếc
Thị trường tiêu thụ :mỗi chiếc giá thị trường là 15 tệ.Ghi chú lấy thị trường nội địa Trung Quốc làm chuẩn

Phóng đại

Hạng mục 9:sàn chống nước thiên hoa
Khái quát sản phẩm :sàn thiên hoa bảo ngọc lam có thể căn cứ theo thiết kế của phòng .có thể giảm bớt diện tích phòng lựa chọn khác nhau sơn bề mặt ,sợi lót nhỏ thủy tinh và sợi thủy tinh bên trong làm cho sán phẩm có ngoại quan và phẩm chất độc nhất vô nhị
Quy cách sản phẩm:tiêu chuẩn quốc tế : 600×600×5mm
Công dụng :có thể căn cứ theo thiết kế phòng ,ứng dụng nhiều hệ thống
Nguyên liệu sản xuất :bột đá(than bột ,đá lẫn trong than ,rác xây dựng cát thạch anh ,cát sông ):sợi thực vật (thân ngô ,thân mạch…)keo vô cơ hỗn hợp
Đặc tính sản phẩm :chống đổ mồ hôi , chống nước,chốngbiến dạng ,chống nấm mốc ,chống dơi rụng ,chống chuột và côn trùng cắn ,bề nặt có độ cứng cao ,tuổi thọ sử dụng lâu dài ,xanh sạch bảo vệ môi trường ,dễ nắp đặt
Ưu điểm :kết cấu đều ,hình khối cảm ứng tốt, cao quý rộng dãi ,bảo vệ môi trường .giá thành thấp ,chịu nhiệt tốt chống đổ mồ hôi cao
Thiết bị sản xuất :dây chuyền sản xuất tự động sàn thiên hoa ,máy trộn ,máy cắt
quy trình công nghê:phối liệu –trộn-chuyển nguyên liệu thành hình –thoát mô –cắt –thành phẩm-kiểm nghiệm xuất xưởng
Cơ cầu giá thành :nguyên liệu: ≤4.5RMB/㎡,nhân công : ≤0.4RMB/㎡,thủy điện : ≤0.2RMB/㎡,tiền thuê và tiền thuế : ≤0.2RMB/㎡,triết khấu thiết bị : ≤0.1RMB/㎡,giá thành không dự đoán : +20%,tổng cộng : ≤6RMB/㎡
Thị trường tiêu thụ :mỗi mét vuông , baogiá thị trường từ 15-20 tệ . Ghi chú thông số trên dựa thao thị trường nộiđịa Trung Quốc làm chuẩn

Phóng đại

Nắpgiếng phức hợp vô cơ :
Quy cách sản phẩm:tiêu chuẩn quốc tế là: 600×400mm、750×450 mm、Ø600 dạng nhẹ Ø600 dạng nặng Ø700 dạng nhẹ Ø700 dạng nặng
Sản phẩm được dùng: thị chính,điện tín ống nước ngầm ,cộng nhiệt ,ga điện lực ,có dây ti vi vân vân ,nắp giếng màu phức hợp cường độ cao giá thành thấp trong xây dựng là thiết bị bắt buộc
Nguyên liệu sản xuất :bột đá (than bột ,đá lẫn trong than ,rác xây dựng cát thạch anh ,cát sông v.v)keo hỗn hợp vô cơ
Đặc tinh sản phẩm :cường độ cao ,chống trộm ,không bị xước ,vô âm thanh , không tiếng ồn xưởng nguyên liệu lợi nhuận cao
Ưu điểm :sạch môi trường giá thành thấp ,chống trộm lợi nhuận
Thiết bị sản xuất :máy rung mô hình, máy trộn ,máy tạo hình
Máy phân tán cao tốc
Quy trình công nghệ :phối liệu →trộn →tạo mô hình→thoát mô động
→ dưỡng bảo →

Cửa kép:
quy cách sản phẩm :tiêu chuẩn quốc tế : 2000×800×50mm、2040×740/840/940×36、2050×700/800/900×40mm v.v .sắc hoa :liễu thủy khúc ,gỗ anh đào ,gỗ hồ đào gỗ xà cừ hồng gỗ ,xà cừ trắng ,vàng ,gỗ cao su ,gỗ sồi
Công dụng :bảo vệ môi trường ,chất lượng tốt trọng lượng nhẹ tuổi thọ dài các đặc điểm ưu việt khác ,có thể rộng dãi dùng trong phòng ngủ ,nhà bếp ,phòng tắm ,văn phòng và các nơi công cộng khác
Đặc tính sản phẩm :cường độ cao ,chống nước, chống tấn công ,sử dụng an toàn có sự rắn trắc như cửagỗ
quy trìnhcông nghệ :phối liệu-trộn-nhập mô-thành hình –thoát mô –tráng men –nắp mô
Ghi chú :thông số trên lấy thị trường nộiđịa Trung Quốc làm chuẩn

Nắp đậy khí mê tan:
Quy cách sản phẩm :tiêu chuẩn quốc tế :400kg/bộ,8m3 ,cũng có thể theo yêu cầu khách hàng
Công dụng :thay thế điện và khí tự nhiên ,khí ga
Ưu điểm :tính năng lực học tốt ,sinh khí với tần số cao tuổi thọ lâu dài thích ứng rộng ,khả năng mật tốt, tuổi thọ sử dụng 20-30 năm
Thiết bị sản xuất :máy trộn ,máy tạo hình mô
Quy trình công nghệ :bột vụn nguyên liệu
-hỗn hợp trộn –tạo mô hình –nắp đặt cố hoa
ghi chú :thông số trên lấy thị trường nộiđịa Trung Quốc làm chuẩn

 

Công Ty Vật Liệu Ghép KeLax Thâm Quyến
địa chỉ:nhà A4 vườn sáng nghiệp động lực Khuê Cốc thị trấn Quan Lan khu Bảo An thành phố Thâm Quyến tỉnh Quảng Đông Trung Quốc
điện thoại :+86-0755- 29832666
fax:+86-0755- 29832699
website:www.k8888.cn
Email: 8888@k8888.cn